BỘ TỪ VỰNG HSK (1-9) 3.0
BỘ TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH
📚 Kho từ vựng đã học được
👉 Xem chi tiết
0
Tổng từ đã nạp
0
Cần ôn gấp (SRS)
...và +0 từ vựng khác trong kho
💡 Hướng dẫn: Nhập từ vựng theo dạng từ:nghĩa (loại từ):phiên âm:hán việt:ví dụ (hoặc rút gọn từ:nghĩa).
⚠️ Lưu ý: Các từ phân tách nhau bằng dấu xuống dòng (↵) hoặc dấu phẩy kèm xuống dòng (, + ↵).
📍 Ví dụ:
• Từ 1: 苹果: quả táo (danh từ): píngguǒ: bình quả: 我喜欢吃苹果,
• Từ 2: 香蕉: quả chuối: xiāngjiāo: hương tiêu: 我吃香蕉